Thủ tục xin visa công tác Bangladesh 3 – 6 tháng nhiều lần

visa công tác bangladesh thủ tục nhập cảnh quá cảnh mới

Hiện nay cổng thông tin MRV trực tuyến của chính phủ Bangladesh yêu cầu người nước ngoài hoàn thành đơn xin visa công tác Bangladesh trực tuyến có mã vạch quy định. Cần chú ý in mẫu đơn ra giấy A4 và nộp cùng hồ sơ trực tiếp đến Đại sứ quán Bangladesh.

Hiệu lực của visa công tác Bangladesh

Thị thực này được cấp cho người nước ngoài muốn đến Bangladesh với mục đích tiến hành các chương trình hoạt động kinh doanh, thương mại hoặc đầu tư, khảo sát, họp, hội nghị, hội thảo, hỗ trợ kỹ thuật, bảo dưỡng lắp đặt máy móc.

Thời hạn hiệu lực của visa công tác Bangladesh có thể được cấp lên đến 1 năm, nhập cảnh 1 lần hoặc nhiều lần và được phép lưu trú tối đa 60 ngày.

Tại Việt Nam, Đại sứ quán Bangladesh thường cấp loại visa công tác Bangladesh thời hạn 3 tháng nhập cảnh 1 lần, hoặc 6 tháng nhập cảnh nhiều lần, lưu trú 30 ngày.

Mẫu visa công tác Bangldesh 3 tháng như hình minh họa:

visa công tác bangladesh 3 tháng
Visa Bangladesh mục đích công tác, thương mại.

Thủ tục xin visa công tác Bangladesh

1. Giấy tờ thiết yếu cần nộp

  1. Đơn xin thị thực Bangladesh: Khai mẫu đơn, điền đầy đủ thông tin sau đó phải in ra và ký, ghi rõ họ tên vào khu vực quy định, dán một ảnh màu lên góc phải màn hình.
  2. Hộ chiếu: Thời hạn sử dụng hơn 6 tháng tính từ ngày dự định đến Bangladesh.
  3. Ảnh 4x6cm: Màu rõ nét với phông nền trắng, không đeo kính màu, đội mũ.
  4. Bản sao căn cước công dân Việt Nam: Còn thời hạn sử dụng.
  5. Thẻ tạm trú hoặc thẻ thường trú. thị thực còn hạn và giấy phép lao động: Nếu là người nước ngoài ở Việt Nam.
  6. Thư mời: ghi rõ thông tin của công ty Bangladesh mời, người được mời và thời gian lưu trú, nội dung chuyến công tác.
  7. Quyết định cử đi công tác: Thông tin của công ty và người được cử đi, cũng như thời gian lưu trú tại Bangladesh.
  8. Giấy đăng ký kinh doanh: Bao gồm Đăng ký thành lập doanh nghiệp của công ty ở Việt Nam và công ty đối tác ở Bangladesh.
  9. Giấy xác nhận tạm trú tại Việt Nam: Được yêu cầu riêng với công dân Trung Quốc. Giấy được cấp bởi công an cấp phường, xã của Việt Nam.
  10. Bằng chứng nhận lương 3 tháng gần nhất.
  11. Xác nhận của đơn vị tài trợ chuyến đi hoặc sổ tiết kiệm, sao kê thẻ tín dụng/sao kê tài khoản ngân hàng.
  12. Biên lai nộp lệ phí sứ quán.

2. Quy trình nộp hồ sơ

Bước 1: Khai mẫu đơn xin visa công tác Bangladesh

Thực hiện điền mẫu đơn trực tuyến tại cổng thông tin MRV https://www.visa.gov.bd, đây là trang web chính thức của Bộ Di trú và Hộ Chiếu Bangladesh.

Sau khi hoàn thành mẫu đơn xin thị thực thì in ra giấy A4, dán ảnh và ký tên, kẹp cùng bộ hồ sơ.

Bước 2: Gửi hồ sơ trực tuyến

Hồ sơ cần scan toàn bộ giấy tờ, lưu dưới dạng file PDF, sau đó gửi toàn bộ đến địa chỉ email (mission.hanoi@mofa.gov.bd) và cung cấp các thông tin: Họ tên đầy đủ, quốc tịch, số hộ chiếu, visa công tác Bangladesh thời hạn 3 tháng hoặc 6 tháng, số lần nhập cảnh 1 lần hoặc nhiều lần.

Tiếp tục chờ email trả lời có hướng dẫn thanh toán phí xử lý hồ sơ qua ngân hàng.

Bước 3: Thanh toán lệ phí visa công tác Bangladesh

Làm theo hướng dẫn thực hiện thanh toán lệ phí sứ quán thông qua ngân hàng, số tài khoản của Đại sứ quán Bangladesh tại Hà Nội.

  • Tài khoản Vietcombank, chi nhánh Tây Hồ: 0991370005839.
  • Thanh toán bằng tiền đô la Mỹ mới.

Bước 4: Nộp hồ sơ trực tiếp

Hồ sơ xin thị thực tiếp tục được mang tới nộp trực tiếp ở Đại sứ quán Bangladesh tại Hà Nội.

  • Địa chỉ: biệt thực số D6B-05, số 675 đường Lạc Long Quân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
  • Thời gian nộp hồ sơ từ Thứ Hai đến Thứ Sáu.
  • Giờ vào làm việc với sứ quán: Từ 09:00 đến 17:00 giờ.

Đặt lịch hẹn trước khi đến không yêu cầu, nhưng bạn nên kiểm tra ngày nghỉ của Đại sứ quán và thời gian làm việc trước khi đi.

Bước 5: Đợi duyệt hồ sơ và nhận kết quả

Quy định khoảng 14 ngày làm việc là thời gian cần thiết để Đại sứ quán Bangladesh xem xét hồ sơ xin visa công tác của bạn. Nếu đủ điều kiện, bạn sẽ được cấp visa.

Thời gian xin visa công tác Bangladesh có thể nhanh hơn dưới 5 ngày nếu bạn có đủ lý do khẩn cấp thuyết phục. Trong trường hợp có thắc mắc, liên hệ tổng đài hỗ trợ 0917 163 993 để được tư vấn và đảm bảo không có sai sót hồ sơ gây chậm chễ.

Điều kiện xin visa công tác Bangladesh

Doanh nhân hoặc người Việt Nam, người nước ngoài đến Bangladesh với mục đích thương mại hoặc tìm hiểu đầu tư đáp ứng:

  • Được doanh nghiệp, tổ chức hoặc nhà tài trợ địa phương ở Bangladesh mời.
  • Và được doanh nghiệp đang làm việc tín nhiệm cử đi thực hiện công việc tại Bangladesh.

Hỗ trợ khẩn cấp

Nếu hồ sơ xin visa đi Bangladesh công tác trong trường hợp khẩn cấp, cần được trợ giúp thị thực và giấy tờ thủ tục nhập cảnh cấp tốc hoặc quá cảnh thì có thể liên hệ hỗ trợ trực tiếp: 0917 163 9930904 895 228.

Đi Bangladesh công tác có cần xin visa không?

Có hộ chiếu từ các quốc gia sau đây thì bạn sẽ không cần xin thị thực nhập cảnh và được lưu trú tại Bangladesh tối đa 30 ngày miễn thị thực:

BarbadosGabonGuinea-Bissau
Papua New GuineaSaint Kitts và NevisSamoa
BhutanGambiaJamaica
BotswanaGhanaLesotho
Burkina FasoGrenadaMalawi
FijiGuineaMaldives
TanzaniaTongaZambia
SeychellesSierra LeoneIndonesia
Tham khảo thêm: Các nước không cần visa đi Bangladesh.

Các quốc gia được miễn visa công tác Bangladesh khác:

Người mang hộ chiếu ngoại giao hoặc công vụ được miễn thị thực đến Bangladesh công tác tối đa đến 90 ngày. Gồm:

  • Công dân Ấn Độ mang hộ chiếu ngoại giao.
  • Người Nhật Bản mang hộ chiếu ngoại giao.
  • Công dân quốc tịch Estonisa, Thổ Nhĩ Kỳ mang hộ chiếu ngoại giao.
  • Người mang hộ chiếu ngoại giao, công vụ được miễn visa Bangladesh công tác 30 ngày đến từ các quốc gia: Belarus, Trung Quốc, Indonesia, Malaysia, Ukraine, Triều Tiên, Myanmar, Nga, Hàn Quốc, Philippines, Các tiểu Vương quốc Ả Rập Thống Nhất, Sri Lanka và Swaziland.

Công dân Việt Nam đi Bangladesh công tác có cần xin visa trước khi đến nếu mang hộ chiếu phổ thông.

thủ tục xin visa bangladesh nhập cảnh quá cảnh
Giấy tờ nhập cảnh Bangladesh tại sân bay Dhaka.

Quá cảnh Bangladesh bằng visa công tác:

Nếu người nước ngoài có visa Bangladesh đang còn thời hạn, khi quá cảnh ở Bangladesh sẽ không phải xin visa quá cảnh Bangladesh. Nhưng nếu nó đã hết hạn, bắt buộc người không được miễn thị thực cần phải xin visa quá cảnh theo đúng quy định trước khi khởi hành.

Công dân đủ điều kiện nhận visa khi đến Bangladesh

Du khách quốc tế đó phải đến từ một trong bất cứ quốc gia nào thuộc: Châu Âu, Mỹ, Úc, Canada, New Zealand, Nga, Nhật Bản, Singapore, Trung Quốc, Malaysia, Hàn Quốc, UAE, Qatar, Kuwait, Oman, Bahrain, Ai Cập, Thổ Nhĩ Kỳ, Brunei và Ả Rập Xê Út.

Cần phải chuẩn bị các thủ tục sau khi nhập cảnh:

  1. Đối với người gốc Bangladesh có thể xuất trình bằng chứng về nguồn gốc như: Hộ chiếu Bangladehs trước đó, giấy khai sinh hoặc giấy khai sinh có cha mẹ là người Bangladesh…
  2. Nếu xin visa khi đến công tác cần:
    • Thư giới thiệu từ công ty mà người nước ngoài đang làm việc và thư mời của công ty mời ở Bangladesh.
    • Tổ chức, công ty mời ở Bangladesh phải thông báo trước cho cơ quan quản lý xuất nhập cảnh về sự xuất hiện của người đó.
  3. Nếu du khách đến với mục đích du lịch cần phải xuất trình: Vé máy bay khứ hồi, Xác nhận đặt phòng khách sạn, thông tin về người mời… ở Bangladesh.
  4. Phí xin visa khi đến: 50 Đôla Mỹ (thanh toán bằng tiền mặt).
  5. Phải có số tiền tối thiểu 500 USD hoặc ngoại tệ tương đương bằng tiền mặt hoặc thẻ tín dụng.
  6. Vé khứ hồi rời Bangladesh.

Chú ý:

  • Visa nhập cảnh khi đến Bangladesh được cấp tại sân bay quốc tế cho người nước ngoài đủ điều kiện. Có thời hạn tối đa 30 ngày.
  • Visa khi đến có thể được cấp cho mục đích du lịch, công tác hoặc quá cảnh Bangladesh.

Ngoài ra tại từng thời điểm nhập cảnh khác nhau bạn sẽ được yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu về phòng chống dịch bệnh hoặc an ninh nếu việc đó là cần thiết.

Bảng phí visa công tác Bangladesh hiện nay

Lệ phí visa Bangladesh cho các quốc tịch:

Quốc tịchNhập cảnh 1 lần (USD)Nhập cảnh nhiều lần (USD)
Việt Nam45$/visa: 3 tháng 1 lần135$/visa: 6 tháng nhiều lần.
Afghanistan70$130$
Albania2$4$
Argentina24$ Canada48$ Canada.
Algeria1$2$
Angola11$22$
Armenia30$200$
Australia160$160$
Austria39$71$
Azerbaijan40$250$
Bahamas5$10$
Bahrain75$150$
Belarus60$120$
Belgium70$ 85$
Belize25$37$
Benin5$10$
Bolivia5$10$
Bosnia-Herzegovina7$ 14$
Brazil10$30$
Brunei Darussalam26$65$
Bulgaria56$76$
Burkina Faso76$
Burundi5$10$
Cambodia25$25$
Canada75$ Canada150$ Canada
Central Africa5$10$
Chad5$10$
Chile5$10$
China35$100$
Colombia40$175$
Comoros5$10$
Costa Rica15$30$
Cote d’Ivoire25$25$
Croatia31$62$
Cuba66$
Cyprus5$10$
Cộng hòa Séc21$41$
Đan Mạch117$117$
Djibouti5$10$
Dominican Republic5$10
Egypt29$57$
El-Savador5$10$
Equador30$30$
Eritrea39$76 $
Estonia10$20$
Ethiopia8$15$
Phần Lan117 $117$
Pháp84$140$
Đức84 $84$
Ghana50$100$
Greece84 $84$
Guatemala12$24$
Guyana7$14$
Haiti18$18$
Honduras12$24$
Hongkong24$24$
Hungary55$103$
Iceland117$117 $
Indonesia45$100$
Iran29$52$
Iraq40$40$
Italy84 $84$
Ivory Coast (cote D)25$25$
Jordan30$85$
Kazakhstan70$200$
Kenya50$50$
Kiribati5$10$
Korea17$17 $
Nam Triều Tiên36$36$
Kuwait20 $60 $
Kyrgyzstan70$200$
Laos12$23$
Latvia20$40$
Lebanon44$132$
Libya23$138$
Lithuania20$60$
Luxembourg49$49 $
Macau14 $47 $
Malaysia11$24$
Mali11$23$
Malta9$18$
Mauritius15$30$
Mexico36$96$
Moldova25$50$
Monaco81$
Mongolia56$250$
Morocco26$54$
Mozambique25$50$
Myanmar35$70$
Nepal30$100$
Netherlands52$105$
New Zealand158$158$
Nicaragua25$50$
Niger40$40$
Nigeria100$250$
Norway110$110$
Oman28$28$
Pakistan4$10$
Palestine15$43$
Panama10$20$
Papua New Guinea7$10$
Paraguay5$10$
Peru12$24$
Philipines60$120$
Ba Lan21$42$
Bồ Đào Nha21$42$
Qatar28$55$
Romania45$90$
Russia50$100$
Rwanda5$10$
Saudia Arabia58$143$
Senegal22$146$
Sierra Leone11$23$
Singapore23$23$
Slovak Red21$85$
Slovenia30$60$
Somalia35$70$
Nam Phi40$180$
Tây Ban Nha84$123$
Sri Lanka10$20$
Sudan55$108$
Suriname17$34$
Sweden112$112$
Switzerland45$90$
Syria44$132$
Taiwan52$104$
Tajikistan63$143$
Tanzania50$100$
Thái Lan66$165$
Tonga5$10$
Trinidad & Tobago11$11$
Tunisia19$38$
Thổ Nhĩ Kỳ58$194$
Turkmenistan31$71$
Tuvalu5$10$
Uganda50$50$
Ukraine75$150$
United Arab Emirates184$732$
Anh124$124$
Mỹ160$190$
Uruguay37$74$
Uzbekistan70$200$
Vanuatu5$10$
Venezuela20$40$
Yemen14$14$
Zaire5$10$
Zimbabwe25$50$

Chú ý:

Đại sứ quán Bangladesh thu lệ phí visa bằng Đôla Mỹ hoặc đồng tiền ngoại tệ tùy vào quốc tịch và thời điểm áp dụng. Phí đã đóng không được hoàn lại trong bất kỳ trường hợp nào, kể cả không được cấp visa.

    ĐĂNG KÍ HỖ TRỢ TRỰC TIẾP

    Liên hệ